Chi tiết từ vựng

餐具柜 【cānjùguì】

heart
(Phân tích từ 餐具柜)
Nghĩa từ: Tủ đựng bát đĩa
Hán việt: xan cụ cử
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

cānjùguì
餐具柜
qīnglǐ
清理
gānjìng
干净。
Clean the kitchen cabinet.
Làm sạch tủ đựng đồ ăn.
wǒmen
我们
xīnmǎi
新买
de
cānjùguì
餐具柜
hěn
shìhé
适合
zhèjiān
这间
chúfáng
厨房。
Our newly bought kitchen cabinet fits this kitchen very well.
Tủ đựng đồ ăn mới mua của chúng tôi rất phù hợp với căn bếp này.
dǎkāi
打开
cānjùguì
餐具柜
náchū
拿出
yītào
一套
cānjù
餐具。
She opened the kitchen cabinet and took out a set of tableware.
Cô ấy mở tủ đựng đồ ăn và lấy ra một bộ đồ ăn.
Bình luận