Chi tiết từ vựng
抽屉柜 【chōutì】


(Phân tích từ 抽屉柜)
Nghĩa từ: Tủ ngăn kéo
Hán việt: trừu cử
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
把
文件
都
放在
抽屉
柜里。
I put all the documents in the filing cabinet.
Tôi đã đặt tất cả các tệp vào tủ đựng tài liệu.
这个
抽屉
柜
的
设计
真是
既
实用
又
美观。
The design of this cabinet is both practical and beautiful.
Thiết kế của tủ đựng này thực sự vừa tiện lợi vừa đẹp.
你
看
那个
抽屉
柜,
它
可以
存放
很多
东西。
Look at that cabinet, it can hold a lot of things.
Bạn xem tủ đựng đó, nó có thể chứa đựng rất nhiều thứ.
Bình luận