Chi tiết từ vựng

衣帽架 【yīmàojià】

heart
(Phân tích từ 衣帽架)
Nghĩa từ: Cây treo quần áo
Hán việt: y mạo giá
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
wàitào
外套
guà
zài
yīmàojià
衣帽架
shàng
上。
Hang your coat on the clothes rack.
Hãy treo áo khoác của bạn lên giá đỡ.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
yīmàojià
衣帽架
fàngzài
放在
ménkǒu
门口。
We need to buy a new cloak rack to put at the door.
Chúng tôi cần mua một giá để mũ quần áo mới để đặt ở cửa.
yīmàojià
衣帽架
shàng
guàmǎn
挂满
le
yīfú
衣服
màozi
帽子。
The coat rack is full of clothes and hats.
Giá treo đầy ắp quần áo và mũ.
Bình luận