Chi tiết từ vựng

咖啡桌 【kāfēi】

heart
(Phân tích từ 咖啡桌)
Nghĩa từ: Bàn uống nước
Hán việt: ca phi trác
Lượng từ: 杯
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎng
mǎi
yīzhāng
一张
xīn
de
kāfēi
咖啡
zhuō
桌。
I want to buy a new coffee table.
Tôi muốn mua một cái bàn cà phê mới.
kāfēi
咖啡
zhuōshàng
桌上
yǒu
hěnduō
很多
zázhì
杂志。
There are many magazines on the coffee table.
Có rất nhiều tạp chí trên bàn cà phê.
qǐng
zhèbēi
这杯
kāfēi
咖啡
fàngzài
放在
kāfēi
咖啡
zhuōshàng
桌上。
Please put this cup of coffee on the coffee table.
Xin hãy đặt cốc cà phê này lên bàn cà phê.
Bình luận