Chi tiết từ vựng
碗柜 【wǎnguì】


(Phân tích từ 碗柜)
Nghĩa từ: Tủ
Hán việt: oản cử
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
把
新
买
的
碗
放在
碗柜
里。
I put the newly bought bowls in the dish cabinet.
Tôi đã đặt những cái bát mới mua vào trong tủ chén.
碗柜
里
满
是
尘土,
需要
清洁。
The dish cabinet is full of dust and needs cleaning.
Tủ chén đầy bụi bẩn, cần được làm sạch.
她
打开
碗柜,
取出
一只
碗。
She opened the dish cabinet and took out a bowl.
Cô ấy mở tủ chén và lấy ra một cái bát.
Bình luận