Chi tiết từ vựng

门把手 【chēménbǎshǒu】

heart
(Phân tích từ 门把手)
Nghĩa từ: Tay nắm cửa
Hán việt: môn bà thủ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

ménbǎshǒu
门把手
huài
le
了,
xiūlǐ
修理
它。
The doorknob is broken, I need to fix it.
Tay nắm cửa bị hỏng, tôi cần phải sửa nó.
qǐng
bùyào
不要
yònglì
用力
ménbǎshǒu
门把手
Please don't pull the doorknob hard.
Làm ơn đừng kéo tay nắm cửa mạnh.
zhège
这个
ménbǎshǒu
门把手
shèjì
设计
hěn
tèbié
特别。
This doorknob is designed very uniquely.
Tay nắm cửa này được thiết kế rất đặc biệt.
Bình luận