Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
门垫
méndiàn
Thảm lau chân
Hán việt: môn điếm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "门垫" (méndiàn) nghĩa là "Thảm lau chân", ghép bởi: 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 垫 (diàn): Đệm.

Thành phần cấu tạo

门垫
méndiàn
Thảm lau chân
门
执
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thảm lau chân
Ví dụ (3)
mén门kǒu口fàng放zhe着yí一kuài块mén门diàn垫。
Ở cửa đặt một tấm thảm lau chân.
jìn进mén门qián前qǐng请zài在mén门diàn垫shang上cā擦xié鞋。
Trước khi vào nhà hãy lau giày trên thảm.
zhè这kuài块mén门diàn垫hěn róng yì很容易qīng清xǐ洗。
Tấm thảm lau chân này rất dễ giặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây