Chi tiết từ vựng
门垫 【méndiàn】


(Phân tích từ 门垫)
Nghĩa từ: Thảm lau chân
Hán việt: môn điếm
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
在
门
垫
上
擦鞋。
Please wipe your shoes on the doormat.
Hãy lau giày trên thảm cửa.
我们
需要
买
一个
新
的
门
垫。
We need to buy a new doormat.
Chúng ta cần mua một tấm thảm cửa mới.
门
垫下
藏
着
钥匙。
The key is hidden under the doormat.
Chìa khóa được giấu dưới thảm cửa.
Bình luận