Chi tiết từ vựng
梳妆台 【shūzhuāngtái】


(Phân tích từ 梳妆台)
Nghĩa từ: Bàn trang điểm
Hán việt: sơ trang di
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
在
梳妆台
前
化妆。
She is doing her makeup in front of the vanity.
Cô ấy đang trang điểm trước bàn trang điểm.
我
想要
一张
大
一点
的
梳妆台。
I want a bigger vanity table.
Tôi muốn một cái bàn trang điểm lớn hơn.
他
给
她
买
了
一张
非常
漂亮
的
梳妆台。
He bought her a very beautiful vanity.
Anh ấy đã mua cho cô ấy một cái bàn trang điểm rất xinh đẹp.
Bình luận