Chi tiết từ vựng

酒柜 【jiǔguì】

heart
(Phân tích từ 酒柜)
Nghĩa từ: Tủ rượu
Hán việt: tửu cử
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
de
jiǔguì
酒柜
yǒu
xǔduō
许多
pútáojiǔ
葡萄酒。
Our wine cabinet has many bottles of wine.
Trong tủ rượu của chúng tôi có rất nhiều rượu vang.
juédìng
决定
mǎi
yígè
一个
xīn
de
jiǔguì
酒柜
lái
zhǎnshì
展示
de
cáng
jiǔ
酒。
He decided to buy a new liquor cabinet to display his collection of wines.
Anh ấy quyết định mua một tủ rượu mới để trưng bày bộ sưu tập rượu của mình.
zhège
这个
jiǔguì
酒柜
shèjì
设计
shíyòng
实用
yòu
měiguān
美观。
This liquor cabinet is designed to be both functional and aesthetically pleasing.
Tủ rượu này được thiết kế vừa tiện dụng vừa đẹp mắt.
Bình luận