Chi tiết từ vựng
簸箕和扫帚 【bòji】


(Phân tích từ 簸箕和扫帚)
Nghĩa từ: Hót rác và chổi
Hán việt: hoà táo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
清理
院子
时,
你
需要
用到
簸箕
和
扫帚。
When cleaning the yard, you need to use a dustpan and broom.
Khi dọn dẹp sân, bạn cần sử dụng bồ và chổi.
簸箕
和
扫帚
是
清洁
工具
的
基本
装备。
A dustpan and broom are basic equipment for cleaning tools.
Bồ và chổi là trang bị cơ bản của dụng cụ vệ sinh.
每个
家庭
都
应该
有
至少
一个
簸箕
和
扫帚。
Every household should have at least one dustpan and broom.
Mỗi gia đình nên có ít nhất một cái bồ và chổi.
Bình luận