Chi tiết từ vựng

文件柜 【wénjiàn guì】

heart
(Phân tích từ 文件柜)
Nghĩa từ: Tủ đựng giấy tờ
Hán việt: văn kiện cử
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
wénjiànguì
文件柜
hěn
jiēshi
结实。
This filing cabinet is very sturdy.
Tủ hồ sơ này rất chắc chắn.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
wénjiànguì
文件柜
We need to buy a new filing cabinet.
Chúng tôi cần mua một cái tủ hồ sơ mới.
qǐng
zhèxiē
这些
wénjiàn
文件
fàngzài
放在
wénjiànguì
文件柜
里。
Please put these documents in the filing cabinet.
Vui lòng đặt những tập tài liệu này vào trong tủ hồ sơ.
Bình luận