Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
文件柜
wénjiànguì
Tủ đựng giấy tờ
Hán việt: văn kiện cử
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "文件柜" (wénjiànguì) nghĩa là "Tủ đựng giấy tờ", ghép bởi: 文 (wén): ngôn ngữ + 件 (jiàn): Cái + 柜 (guì): tủ.

Thành phần cấu tạo

文件柜
wénjiànguì
Tủ đựng giấy tờ
文
亻
牛
木
巨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủ đựng giấy tờ
Ví dụ (3)
wén jiàn文件guì柜li里fàng放zhe着hé tong合同。
Trong tủ hồ sơ có hợp đồng.
qǐng请bǎ把zī liào资料fàng放jìn进wén jiàn文件guì柜。
Hãy bỏ tài liệu vào tủ đựng giấy tờ.
zhè ge这个wén jiàn文件guì柜yǒu有suǒ锁。
Tủ hồ sơ này có khóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây