游戏机
yóuxìjī
Máy chơi điện tử
Hán việt: du hi cơ
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các tác phẩm sách, phim, phim truyền hình, hoặc máy móc, thiết bị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一部电影
một bộ phim
一部词典
một cuốn từ điển
一部历史
một pho lịch sử / cuốn lịch sử
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部宪法
một bản hiến pháp
一部动画片
một phim hoạt hình

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy chơi điện tử
Ví dụ (3)
tīngliyǒutáiyóu
Trong phòng khách có một máy chơi điện tử.
zhōu chángyòngyóu wányóu
Cuối tuần anh ấy thường dùng máy chơi điện tử để chơi game.
zhètáiyóu liánjiēdàodiàn shì
Máy chơi điện tử này được kết nối với TV.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây