游戏机
部
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 游戏机
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Máy chơi điện tử
Ví dụ (3)
客厅里有一台游戏机。
Trong phòng khách có một máy chơi điện tử.
他周末常用游戏机玩游戏。
Cuối tuần anh ấy thường dùng máy chơi điện tử để chơi game.
这台游戏机连接到电视。
Máy chơi điện tử này được kết nối với TV.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây