Chi tiết từ vựng

游戏机 【yóuxìjī】

heart
(Phân tích từ 游戏机)
Nghĩa từ: Máy chơi điện tử
Hán việt: du hi cơ
Lượng từ: 部
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèkuǎn
这款
yóuxìjī
游戏机
fēicháng
非常
shòu
xiǎoháizi
小孩子
men
de
huānyíng
欢迎。
This gaming console is very popular among children.
Máy chơi game này rất được trẻ em yêu thích.
gēge
哥哥
qùnián
去年
mǎi
le
yītái
一台
xīn
de
yóuxìjī
游戏机
My brother bought a new gaming console last year.
Anh trai tôi đã mua một máy chơi game mới năm ngoái.
yóuxìjī
游戏机
de
jiàgé
价格
jìnniánlái
近年来
yǒusuǒ
有所
xiàjiàng
下降。
The price of gaming consoles has fallen in recent years.
Giá của máy chơi game đã giảm trong những năm gần đây.
Bình luận