Chi tiết từ vựng

热水龙头 【shuǐlóngtóu】

heart
(Phân tích từ 热水龙头)
Nghĩa từ: Vòi nước nóng
Hán việt: nhiệt thuỷ long đầu
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
rèshuǐ
热水
lóngtóu
龙头
guānjǐn
关紧。
Please turn off the hot water tap tightly.
Hãy vặn chặt vòi nước nóng.
rèshuǐ
热水
lóngtóu
龙头
huài
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎorén
找人
xiūlǐ
修理。
The hot water faucet is broken, we need to find someone to fix it.
Vòi nước nóng bị hỏng, chúng ta cần tìm người sửa chữa.
cóng
rèshuǐ
热水
lóngtóu
龙头
liúchū
流出
de
shuǐ
bùgòu
不够
热。
The water flowing from the hot water tap is not hot enough.
Nước chảy ra từ vòi nước nóng không đủ nóng.
Bình luận