Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电灯开关
diàndēng kāiguān
Công tắc đèn
Hán việt: điện đinh khai loan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电灯开关" (diàndēng kāiguān) nghĩa là "Công tắc đèn", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 灯 (dēng): đèn + 开 (kāi): bật + 关 (guān): tắt.

Thành phần cấu tạo

电灯开关
diàndēng kāiguān
Công tắc đèn
日
乚
火
丁
一
廾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công tắc đèn
Ví dụ (3)
diàn电dēng灯kāi开guān关zài在mén门páng biān旁边。
Công tắc đèn ở cạnh cửa.
tā他àn按le了yí xià一下diàn电dēng灯kāi开guān关。
Anh ấy nhấn công tắc đèn một cái.
zhè ge这个diàn电dēng灯kāi开guān关xū yào需要gēng更huàn换。
Công tắc đèn này cần được thay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây