Chi tiết từ vựng
电灯开关 【diànkāiguān】


(Phân tích từ 电灯开关)
Nghĩa từ: Công tắc đèn
Hán việt: điện đinh khai loan
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
帮
我
打开
电灯
开关。
Please turn on the light switch for me.
Làm ơn bật công tắc đèn giùm tôi.
他
走进
房间,
立刻
找到
了
电灯
开关。
He entered the room and immediately found the light switch.
Anh ấy bước vào phòng và ngay lập tức tìm được công tắc đèn.
电灯
开关
坏
了,
我们
需要
请人来
修理。
The light switch is broken, we need to have someone fix it.
Công tắc đèn bị hỏng, chúng ta cần phải gọi người đến sửa.
Bình luận