Chi tiết từ vựng
下水道 【xiàshuǐdào】


(Phân tích từ 下水道)
Nghĩa từ: Lỗ thoát nước bồn tắm
Hán việt: há thuỷ đáo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
城市
的
下水道
系统
需要
定期
清理。
The city's sewage system needs to be cleaned regularly.
Hệ thống cống rãnh của thành phố cần được làm sạch định kỳ.
雨季
时,
下水道
常常
因为
堵塞
而
溢出。
During the rainy season, the drainage system often overflows due to blockages.
Trong mùa mưa, cống rãnh thường xuyên bị tắc nghẽn và tràn ra.
这个
地区
的
下水道
建设项目
即将
开始。
The sewage construction project in this area is about to begin.
Dự án xây dựng cống rãnh của khu vực này sắp được bắt đầu.
Bình luận