散热器
sànrèqì
Lò sưởi
Hán việt: tán nhiệt khí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lò sưởi
Ví dụ (3)
sànràngfáng jiānbiànnuǎn
Lò sưởi làm căn phòng ấm lên.
qǐngyào fugàizàisànshang
Đừng phủ quần áo lên lò sưởi.
zhè gesàn yàojiǎn chá
Lò sưởi này cần được kiểm tra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây