收音机
shōuyīnjī
cái đài, máy radio, máy thu thanh.
Hán việt: thu âm cơ
,
HSK6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

tái

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học

Dùng cho các tác phẩm sách, phim, phim truyền hình, hoặc máy móc, thiết bị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一部电影
một bộ phim
一部词典
một cuốn từ điển
一部历史
một pho lịch sử / cuốn lịch sử
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部宪法
một bản hiến pháp
一部动画片
một phim hoạt hình

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái đài, máy radio, máy thu thanh.
Ví dụ (8)
ye huan biānchá biāntīngshōu yīn
Ông nội thích vừa uống trà vừa nghe đài.
zhètáilǎoshìshōu yīn jīnghuàile
Cái đài kiểu cũ này đã hỏng rồi.
qǐngshōu yīn deshēng yīntiáoxiǎodiǎn
Làm ơn vặn nhỏ tiếng đài đi một chút.
zàishōu yīn tīngdàoleguān tái fēngdexīn wén
Anh ấy nghe được tin tức về bão trên radio.
xiàn zàihěnshǎoyǒurényòngshōu yīn le jiādōuyòngshǒu
Bây giờ rất ít người dùng đài nữa, mọi người đều dùng điện thoại di động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây