Chi tiết từ vựng

收音机 【shōuyīnjī】

heart
(Phân tích từ 收音机)
Nghĩa từ: Đài
Hán việt: thu âm cơ
Lượng từ: 部, 台
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
shōuyīnjī
收音机
I bought a new radio.
Tôi đã mua một cái máy thu thanh mới.
de
shōuyīnjī
收音机
huài
le
了,
bùnéng
不能
yòng
le
了。
My radio is broken and can't be used anymore.
Máy thu thanh của tôi hỏng rồi, không thể sử dụng được nữa.
kěyǐ
可以
tiáotái
调台
shōuyīnjī
收音机
dào
xīnwénpíndào
新闻频道
ma
吗?
Can you tune the radio to the news channel?
Bạn có thể điều chỉnh máy thu thanh đến kênh tin tức được không?
Bình luận