Phân tích từ 收音机
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học
Dùng cho các tác phẩm sách, phim, phim truyền hình, hoặc máy móc, thiết bị.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一部电影
một bộ phim
一部词典
một cuốn từ điển
一部历史
một pho lịch sử / cuốn lịch sử
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部宪法
một bản hiến pháp
一部动画片
một phim hoạt hình
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái đài, máy radio, máy thu thanh.
Ví dụ (8)
爷爷喜欢一边喝茶一边听收音机。
Ông nội thích vừa uống trà vừa nghe đài.
这台老式收音机已经坏了。
Cái đài kiểu cũ này đã hỏng rồi.
请把收音机的声音调小一点。
Làm ơn vặn nhỏ tiếng đài đi một chút.
他在收音机里听到了关于台风的新闻。
Anh ấy nghe được tin tức về bão trên radio.
现在很少有人用收音机了,大家都用手机。
Bây giờ rất ít người dùng đài nữa, mọi người đều dùng điện thoại di động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây