Liên hệ
收音机
shōuyīnjī
cái đài, máy radio, máy thu thanh.
Hán việt: thu âm cơ
部, 台
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái đài, máy radio, máy thu thanh.
Ví dụ (8)
 ye huan biānchá biāntīngshōuyīnjī
Ông nội thích vừa uống trà vừa nghe đài.
zhètáilǎoshìshōu yīn 收音机 jīnghuàile
Cái đài kiểu cũ này đã hỏng rồi.
qǐngshōu yīn 收音机deshēng yīntiáoxiǎodiǎn
Làm ơn vặn nhỏ tiếng đài đi một chút.
zàishōu yīn 收音机tīngdàoleguān tái fēngdexīnwén
Anh ấy nghe được tin tức về bão trên radio.
xiàn zàihěnshǎoyǒurényòngshōu yīn 收音机le jiādōuyòngshǒujī
Bây giờ rất ít người dùng đài nữa, mọi người đều dùng điện thoại di động.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI