Chi tiết từ vựng

唱片机 【chàngpiàn】

heart
(Phân tích từ 唱片机)
Nghĩa từ: Máy hát
Hán việt: xướng phiến cơ
Lượng từ: 枚, 张
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gěi
kàn
le
de
xīnchàngpiàn
新唱片
机。
He showed me his new record player.
Anh ấy đã cho tôi xem máy chơi đĩa mới của mình.
zhètái
这台
chàngpiàn
唱片
jīshì
机是
shànggèshìjì
上个世纪
de
chǎnwù
产物。
This record player is a product of the last century.
Máy chơi đĩa này là sản phẩm của thế kỷ trước.
zài
tiàozaoshìchǎng
跳蚤市场
mǎi
le
yītái
一台
jiù
chàngpiàn
唱片
机。
I bought an old record player at the flea market.
Tôi đã mua một máy chơi đĩa cũ ở chợ trời.
Bình luận