Chi tiết từ vựng

擦洗刷 【cāxǐshuā】

heart
(Phân tích từ 擦洗刷)
Nghĩa từ: Bàn chải chà sàn nhà
Hán việt: sát tiển loát
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐngyòng
请用
zhège
这个
xǐshuā
洗刷
qīngjié
清洁
chuānghù
窗户。
Please use this scrub brush to clean the window.
Hãy dùng bàn chải này để lau chùi cửa sổ.
xǐshuā
洗刷
néng
yǒuxiào
有效
qùchú
去除
wūzì
污渍。
The scrub brush can effectively remove stains.
Bàn chải cọ rửa có thể loại bỏ vết bẩn một cách hiệu quả.
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
xǐshuā
洗刷。
I need to buy a new scrub brush.
Tôi cần mua một cái bàn chải rửa mới.
Bình luận