Chi tiết từ vựng
单人床 【dānrénchuáng】


(Phân tích từ 单人床)
Nghĩa từ: Giường đơn
Hán việt: thiền nhân sàng
Lượng từ:
张
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
房间
里
有
一张
单人床。
There is a single bed in my room.
Trong phòng của tôi có một chiếc giường đơn.
单人床
对于
学生
来说
是
一个
不错
的
选择。
A single bed is a good choice for students.
Giường đơn là một lựa chọn không tồi đối với sinh viên.
我
更
喜欢
单人床,
因为
它
不
占
空间。
I prefer a single bed because it doesn't take up much space.
Tôi thích giường đơn hơn vì nó không chiếm nhiều không gian.
Bình luận