Chi tiết từ vựng
沙发床 【shāfāchuáng】


(Phân tích từ 沙发床)
Nghĩa từ: Giường sofa
Hán việt: sa phát sàng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
沙发床
看起来
很
舒服。
This sofa bed looks very comfortable.
Chiếc ghế sofa giường này trông rất thoải mái.
我
想
买
一个
新
的
沙发床
放在
客厅。
I want to buy a new sofa bed for the living room.
Tôi muốn mua một chiếc ghế sofa giường mới để đặt ở phòng khách.
沙发床
既
可以
坐
着
也
可以
睡觉。
The sofa bed can be used for both sitting and sleeping.
Ghế sofa giường vừa có thể ngồi vừa có thể nằm.
Bình luận