沙发床
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "沙发床" (shāfāchuáng) nghĩa là "Giường sofa", ghép bởi: 沙 (shā): Cát + 发 (fā): gửi + 床 (chuáng): giường.
Thành phần cấu tạo
沙发床
Giường sofa
氵
少
发
广
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 沙发床
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giường sofa
Ví dụ (3)
客厅里有一张沙发床。
Trong phòng khách có một chiếc giường sofa.
沙发床晚上可以当床用。
Giường sofa buổi tối có thể dùng làm giường.
这张沙发床很节省空间。
Chiếc giường sofa này rất tiết kiệm không gian.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây