Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沙发床
shāfāchuáng
Giường sofa
Hán việt: sa phát sàng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "沙发床" (shāfāchuáng) nghĩa là "Giường sofa", ghép bởi: 沙 (shā): Cát + 发 (fā): gửi + 床 (chuáng): giường.

Thành phần cấu tạo

沙发床
shāfāchuáng
Giường sofa
氵
少
发
广
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giường sofa
Ví dụ (3)
kè tīng客厅li里yǒu有yì一zhāng张shā fā沙发chuáng床。
Trong phòng khách có một chiếc giường sofa.
shā fā沙发chuáng床wǎn shang晚上kě yǐ可以dāng当chuáng床yòng用。
Giường sofa buổi tối có thể dùng làm giường.
zhè这zhāng张shā fā沙发chuáng床hěn很jié shěng节省kōng jiān空间。
Chiếc giường sofa này rất tiết kiệm không gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây