Chi tiết từ vựng
烘干机 【hōnggānjī】


(Phân tích từ 烘干机)
Nghĩa từ: Máy sấy quần áo
Hán việt: can cơ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
刚刚
把
衣服
放进
烘干机
里。
I just put the clothes in the dryer.
Tôi vừa mới cho quần áo vào máy sấy.
烘干机
坏
了,
我们
需要
叫
人来
修理。
The dryer is broken, we need to call someone to fix it.
Máy sấy bị hỏng, chúng ta cần gọi người đến sửa chữa.
使用
烘干机
可以
节省
晾干
衣物
的
时间。
Using a dryer can save time drying clothes.
Sử dụng máy sấy có thể tiết kiệm thời gian phơi quần áo.
Bình luận