Chi tiết từ vựng

餐桌垫 【cānzhuō】

heart
(Phân tích từ 餐桌垫)
Nghĩa từ: Trải bàn ăn
Hán việt: xan trác điếm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
zài
cānzhuōshàng
餐桌上
fàng
yīzhāng
一张
cānzhuō
餐桌
diàn
垫。
Please place a placemat on the dining table.
Hãy đặt một tấm lót bàn ăn trên bàn.
zhège
这个
cānzhuō
餐桌
diàn
shì
yòng
huánbǎo
环保
cáiliào
材料
zhìchéng
制成
de
的。
This placemat is made from eco-friendly materials.
Tấm lót bàn này được làm từ vật liệu thân thiện với môi trường.
xǐhuān
喜欢
zhèzhǒng
这种
dàiyǒu
带有
běndì
本地
tèsè
特色
túàn
图案
de
cānzhuō
餐桌
diàn
垫。
I like placemats with local distinctive patterns.
Tôi thích loại tấm lót bàn có họa tiết đặc trưng của địa phương.
Bình luận