Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
餐桌垫
cānzhuōdiàn
Tấm lót bàn ăn
Hán việt: xan trác điếm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "餐桌垫" (cānzhuōdiàn) nghĩa là "Tấm lót bàn ăn", ghép bởi: 餐 (cān): Bữa ăn + 桌 (zhuō): Bàn + 垫 (diàn): Đệm.

Thành phần cấu tạo

餐桌垫
cānzhuōdiàn
Tấm lót bàn ăn
歹
又
食
卓
木
执

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tấm lót bàn ăn
Ví dụ (3)
měi每ge个pán zi盘子xià下miàn面dōu都yǒu有cān餐zhuō桌diàn垫。
Dưới mỗi chiếc đĩa đều có tấm lót bàn ăn.
cān餐zhuō桌diàn垫kě yǐ可以bǎo hù保护zhuō桌miàn面。
Tấm lót bàn ăn có thể bảo vệ mặt bàn.
tā她mǎi买le了sì四kuài块xīn新de的cān餐zhuō桌diàn垫。
Cô ấy mua bốn tấm lót bàn ăn mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây