餐桌垫
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "餐桌垫" (cānzhuōdiàn) nghĩa là "Tấm lót bàn ăn", ghép bởi: 餐 (cān): Bữa ăn + 桌 (zhuō): Bàn + 垫 (diàn): Đệm.
Thành phần cấu tạo
餐桌垫
Tấm lót bàn ăn
歹
又
食
卓
木
执
Hình ảnh:

Phân tích từ 餐桌垫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tấm lót bàn ăn
Ví dụ (3)
每个盘子下面都有餐桌垫。
Dưới mỗi chiếc đĩa đều có tấm lót bàn ăn.
餐桌垫可以保护桌面。
Tấm lót bàn ăn có thể bảo vệ mặt bàn.
她买了四块新的餐桌垫。
Cô ấy mua bốn tấm lót bàn ăn mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây