水龙头
shuǐlóngtóu
Vòi nước
Hán việt: thuỷ long đầu
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:vòi nước, vòi rô-bi-nê.
Ví dụ (8)
qǐngsuíshǒuguānjǐnshuǐlóngtóujiéyuēyòngshuǐ
Vui lòng tiện tay khóa chặt vòi nước, tiết kiệm nước.
chúfángdeshuǐlóngtóu水龙头lòushuǐliǎoyìzhíbùtíng
Vòi nước trong bếp bị rò rỉ rồi, cứ nhỏ giọt mãi không ngừng.
dǎkāishuǐlóngtóu水龙头liǎoliǎn
Anh ấy mở vòi nước rửa mặt một cái.
zhègegǎnyìngshuǐlóngtóu水龙头huàiliǎo
Cái vòi nước cảm ứng này hỏng rồi.
zhèlǐdeshuǐlóngtóu水龙头liúchūdeshuǐkěyǐzhíjiē
Nước chảy ra từ vòi nước ở đây có thể uống trực tiếp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI