Chi tiết từ vựng

水龙头 【shuǐlóngtóu】

heart
(Phân tích từ 水龙头)
Nghĩa từ: Vòi nước
Hán việt: thuỷ long đầu
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
bāng
wǒguān
我关
yīxià
一下
shuǐlóngtóu
水龙头
Please help me turn off the tap.
Làm ơn giúp tôi tắt vòi nước.
zhège
这个
shuǐlóngtóu
水龙头
lòushuǐ
漏水
le
了。
This faucet is leaking.
Vòi nước này bị rò rỉ.
wǒmen
我们
xūyào
需要
ānzhuāng
安装
yígè
一个
xīn
de
shuǐlóngtóu
水龙头
We need to install a new tap.
Chúng ta cần lắp đặt một vòi nước mới.
Bình luận