Chi tiết từ vựng

晒衣绳 【shàiyīshéng】

heart
(Phân tích từ 晒衣绳)
Nghĩa từ: Dây phơi quần áo
Hán việt: sái y thằng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xūyào
需要
mǎi
yīgēn
一根
xīn
de
shàiyīshéng
晒衣绳
I need to buy a new clothesline.
Tôi cần mua một sợi dây phơi đồ mới.
shàiyīshéng
晒衣绳
duàn
le
了,
wǒmen
我们
déhuàn
得换
yīgēn
一根。
The clothesline is broken, we need to replace it.
Dây phơi quần áo đã đứt, chúng ta cần thay một cái mới.
biéwàngle
别忘了
yīfú
衣服
cóng
shàiyīshéng
晒衣绳
shàng
xiàlái
下来。
Don't forget to take the clothes off the clothesline.
Đừng quên lấy quần áo xuống từ dây phơi.
Bình luận