晒衣绳
shàiyīshéng
Dây phơi quần áo
Hán việt: sái y thằng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây phơi quần áo
Ví dụ (3)
yáng táishangyǒugēnshàishéng
Trên ban công có một dây phơi quần áo.
fuguàzàishàishéngshang
Cô ấy treo quần áo lên dây phơi.
zhègēnshàishénghěnjiē shi
Sợi dây phơi quần áo này rất chắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây