Chi tiết từ vựng
脏衣篮 【zàngzàng】


(Phân tích từ 脏衣篮)
Nghĩa từ: Giỏ mây đựng quần áo bẩn
Hán việt: táng y lam
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
你
的
脏
衣服
放进
脏衣篮。
Please put your dirty clothes into the laundry basket.
Hãy đặt quần áo bẩn của bạn vào giỏ đồ bẩn.
脏衣
篮里
已经
满
了,
我
得
洗衣服
了。
The laundry basket is full, I need to do the laundry.
Giỏ đồ bẩn đã đầy, tôi cần phải giặt quần áo.
不要
把
干净
的
衣服
和
脏衣
篮里
的
衣服
混在
一起。
Don't mix clean clothes with dirty ones in the laundry basket.
Đừng để quần áo sạch và quần áo bẩn trong giỏ lẫn với nhau.
Bình luận