Chi tiết từ vựng

灰锅 【guō】

heart
(Phân tích từ 灰锅)
Nghĩa từ: Cái hót rác
Hán việt: hôi oa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
huīguō
灰锅
yǐjīng
已经
yòng
le
hěnduōnián
很多年,
dàn
réngrán
仍然
néng
hěn
hǎo
shǐyòng
使用。
This pot has been used for many years, but it can still be used very well.
Cái nồi này đã được sử dụng nhiều năm nhưng vẫn có thể sử dụng rất tốt.
qǐng
cài
fàngzài
放在
huīguōlǐ
灰锅
mànmàn
慢慢
dùn
炖。
Please put the dish in the pot and simmer it slowly.
Xin hãy để món ăn vào nồi và hầm chậm.
huīguō
灰锅
shìhé
适合
zhǔtāng
煮汤
dùnròu
炖肉。
The pot is suitable for cooking soup and stewing meat.
Nồi này thích hợp để nấu súp và hầm thịt.
Bình luận