苍蝇拍
Phân tích từ 苍蝇拍
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các tác phẩm sách, phim, phim truyền hình, hoặc máy móc, thiết bị.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一部电影
một bộ phim
一部词典
một cuốn từ điển
一部历史
một pho lịch sử / cuốn lịch sử
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部宪法
một bản hiến pháp
一部动画片
một phim hoạt hình
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vỉ đập ruồi
Ví dụ (3)
厨房里放着一个苍蝇拍。
Trong bếp đặt một chiếc vỉ đập ruồi.
他拿起苍蝇拍。
Anh ấy cầm vỉ đập ruồi lên.
这个苍蝇拍是塑料的。
Chiếc vỉ đập ruồi này làm bằng nhựa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây