Chi tiết từ vựng

苍蝇拍 【cāngyíngpāi】

heart
(Phân tích từ 苍蝇拍)
Nghĩa từ: Vỉ ruồi
Hán việt: thương dăng bác
Lượng từ: 部
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
cāngyíngpāi
苍蝇拍
dìgěi
递给
我。
Please pass me the fly swatter.
Hãy đưa cho tôi cái vợt muỗi.
yòng
cāngyíngpāi
苍蝇拍
dǎsǐ
打死
le
yīzhī
一只
cāngyíng
苍蝇。
She killed a fly with a fly swatter.
Cô ấy đã đập chết một con muỗi bằng vợt muỗi.
cāngyíngpāi
苍蝇拍
guà
zài
qiángshàng
墙上。
The fly swatter is hanging on the wall.
Cái vợt muỗi treo trên tường.
Bình luận