打火机
dǎhuǒjī
Bật lửa
Hán việt: tá hoả cơ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bật lửa
Ví dụ (3)
zhuōshangyǒugehuǒ
Trên bàn có một chiếc bật lửa.
qǐnghuǒfàngyuǎndiǎn
Hãy đặt bật lửa ra xa một chút.
zhè gehuǒméiyǒule
Chiếc bật lửa này hết gas rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây