Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
漱口水
shùkǒushuǐ
Nước súc miệng
Hán việt: thấu khẩu thủy
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "漱口水" (shùkǒushuǐ) mang nghĩa "Nước súc miệng", kết hợp bởi 漱 (shù - thấu): "Súc (miệng)" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漱: Ngậm một ngụm nước sạch (氵) rồi hóp má sục mạnh trong khoang miệng (欶) để làm sạch răng lợi, gọi là súc miệng (漱). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

漱口水
shùkǒushuǐ
Nước súc miệng
漱
shù • thấu
Súc (miệng)
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
欶
Chữ Sóc
Hút vào, mút (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước súc miệng
Ví dụ (3)
tā他fànhòu饭后shǐyòng使用shùkǒushuǐ漱口水。
Anh ấy dùng nước súc miệng sau bữa ăn.
He uses mouthwash after meals.
shùkǒushuǐ漱口水fàng放zài在xǐshǒu洗手chí池pángbiān旁边。
Nước súc miệng đặt cạnh bồn rửa tay.
The mouthwash is placed next to the sink.
zhè这píng瓶shùkǒushuǐ漱口水wèidào味道hěn很qīngxīn清新。
Chai nước súc miệng này có vị rất thơm mát.
This bottle of mouthwash has a very fresh taste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây