漱口水
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "漱口水" (shùkǒushuǐ) mang nghĩa "Nước súc miệng", kết hợp bởi 漱 (shù - thấu): "Súc (miệng)" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漱: Ngậm một ngụm nước sạch (氵) rồi hóp má sục mạnh trong khoang miệng (欶) để làm sạch răng lợi, gọi là súc miệng (漱). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 漱口水
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước súc miệng
Ví dụ (3)
他饭后使用漱口水。
Anh ấy dùng nước súc miệng sau bữa ăn.
He uses mouthwash after meals.
漱口水放在洗手池旁边。
Nước súc miệng đặt cạnh bồn rửa tay.
The mouthwash is placed next to the sink.
这瓶漱口水味道很清新。
Chai nước súc miệng này có vị rất thơm mát.
This bottle of mouthwash has a very fresh taste.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây