Chi tiết từ vựng
漱口水 【shùkǒushuǐ】


(Phân tích từ 漱口水)
Nghĩa từ: Nước súc miệng
Hán việt: khẩu thuỷ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
早上
和
晚上
刷牙
后,
我
都
会
用
漱口水。
I use mouthwash after brushing my teeth in the morning and evening.
Sau khi đánh răng vào buổi sáng và tối, tôi đều sử dụng nước súc miệng.
我
认为
使用
漱口水
可以
帮助
预防
口腔
问题。
I think using mouthwash can help prevent oral problems.
Tôi cho rằng việc sử dụng nước súc miệng có thể giúp phòng ngừa các vấn đề về miệng.
市场
上
有
各种各样
的
漱口水,
选择
一个
适合
你
的
很
重要。
There are a variety of mouthwashes on the market, and it's important to choose one that suits you.
Trên thị trường có đa dạng các loại nước súc miệng, quan trọng là chọn một loại phù hợp với bạn.
Bình luận