洗发水
xǐfàshuǐ
Dầu gội đầu
Hán việt: tiển phát thuỷ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dầu gội đầu
Ví dụ (3)
shuǐkuàiyòngwánle
Dầu gội đầu sắp hết rồi.
huanzhèzhǒngshuǐdewèi dào
Cô ấy thích mùi của loại dầu gội này.
qǐngshuǐfànghuíjiàzishang
Hãy đặt dầu gội lại lên kệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây