Chi tiết từ vựng

洗发水 【xǐfàshuǐ】

heart
(Phân tích từ 洗发水)
Nghĩa từ: Dầu gội đầu
Hán việt: tiển phát thuỷ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wàngjì
忘记
mǎi
xǐfāshuǐ
洗发水
le
了。
I forgot to buy shampoo.
Tôi quên mua dầu gội đầu rồi.
zhèpíng
这瓶
xǐfāshuǐ
洗发水
shì
xīn
chūdema
出的吗?
Is this shampoo a new release?
Dầu gội đầu này mới ra đời phải không?
duì
zhèzhǒng
这种
xǐfāshuǐ
洗发水
guòmǐn
过敏
ma
吗?
Are you allergic to this type of shampoo?
Bạn có dị ứng với loại dầu gội đầu này không?
Bình luận