Chi tiết từ vựng

喷雾瓶 【pēnwù】

heart
(Phân tích từ 喷雾瓶)
Nghĩa từ: Bình xịt
Hán việt: phôn vụ bình
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
pēnwùpíng
喷雾瓶
lǐzhuāng
里装
de
shì
xiāodúyè
消毒液。
This spray bottle contains disinfectant.
Cái bình xịt này chứa dung dịch khử trùng.
qǐng
zài
pēnwùpíng
喷雾瓶
zhōng
jiārù
加入
qīngshuǐ
清水。
Please add clean water into the spray bottle.
Xin hãy thêm nước sạch vào bình xịt.
yòng
pēnwùpíng
喷雾瓶
gěi
zhíwù
植物
pēnshuǐ
喷水。
She uses the spray bottle to water the plants.
Cô ấy dùng bình xịt để tưới cây.
Bình luận