Chi tiết từ vựng
卫生纸 【wèishēngzhǐ】


(Phân tích từ 卫生纸)
Nghĩa từ: Giấy vệ sinh
Hán việt: vệ sanh chỉ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
卫生纸
递给
我。
Please pass me the toilet paper.
Hãy đưa giấy vệ sinh cho tôi.
超市
的
卫生纸
卖光
了。
The supermarket has sold out of toilet paper.
Siêu thị đã bán hết giấy vệ sinh.
我们
需要
买
更
多
的
卫生纸。
We need to buy more toilet paper.
Chúng ta cần mua thêm giấy vệ sinh.
Bình luận