Chi tiết từ vựng
垃圾袋 【lājīdài】


(Phân tích từ 垃圾袋)
Nghĩa từ: Bao đựng rác
Hán việt: lạp ngập đại
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
你
把
垃圾
放入
垃圾袋。
Please put the garbage into the garbage bag.
Hãy bỏ rác vào túi rác.
我们
需要
买
更
多
的
垃圾袋。
We need to buy more garbage bags.
Chúng ta cần mua thêm túi rác.
不要
忘记
将
满
的
垃圾袋
拿
出来。
Don’t forget to take out the full garbage bags.
Đừng quên mang túi rác đã đầy ra ngoài.
Bình luận