垃圾袋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "垃圾袋" (lājīdài) mang nghĩa "Bao đựng rác", kết hợp bởi 垃 (lā - lạp): "rác" + 圾 (jī - tập): "rác" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垃: Đất cát và đồ bỏ đi (土) chất thành đống dựng đứng bên đường (立) tạo thành đống rác rưởi cần dọn sạch (垃). • Chữ 圾: Đất cát bụi bặm (土) vương vãi lan tràn khắp lối đi (及) cần phải quét dọn sạch sẽ chính là mảnh vụn, rác rưởi (圾). • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 垃圾袋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bao đựng rác
Ví dụ (3)
垃圾桶里套着垃圾袋。
Trong thùng rác có lót bao đựng rác.
The trash can is lined with a trash bag.
这个垃圾袋已经满了。
Bao rác này đã đầy rồi.
This trash bag is already full.
她把垃圾袋拿到楼下。
Cô ấy mang bao rác xuống dưới lầu.
She took the trash bag downstairs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây