Chi tiết từ vựng
真空吸尘器 【zhēnkōngxīchénqì】


(Phân tích từ 真空吸尘器)
Nghĩa từ: Máy hút bụi
Hán việt: chân không hấp trần khí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我家
的
真空
吸尘器
坏
了,
需要
修理。
Our vacuum cleaner is broken and needs to be repaired.
Cái máy hút bụi nhà tôi bị hỏng, cần phải sửa chữa.
你
知道
怎么
使用
这台
真空
吸尘器
吗?
Do you know how to use this vacuum cleaner?
Bạn biết cách sử dụng cái máy hút bụi này không?
我们
需要
买
一个
新
的
真空
吸尘器。
We need to buy a new vacuum cleaner.
Chúng ta cần mua một cái máy hút bụi mới.
Bình luận