Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
真空吸尘器
zhēnkōngxīchénqì
Máy hút bụi
Hán việt: chân không hấp trần khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "真空吸尘器" (zhēnkōngxīchénqì) mang nghĩa "Máy hút bụi", kết hợp bởi 真 (zhēn - chân): "thật" + 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 吸 (xī - hấp): "Hấp thụ" + 尘 (chén - trần): "bụi" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 吸: Mở miệng (口) hít một hơi thật sâu kéo luồng không khí vươn tới (及) tận lồng ngực chính là động tác hít thở và hấp thụ (吸). • Chữ 尘: Những hạt đất (土) nhỏ li ti (小) bay lơ lửng trong nắng sớm rồi phủ lên mặt bàn, chính là hạt bụi, bụi trần (尘). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

真空吸尘器
zhēnkōngxīchénqì
Máy hút bụi
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
吸
xī • hấp
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
尘
chén • trần
bụi
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy hút bụi
Ví dụ (3)
zhēnkōng真空xīchénqì吸尘器kěyǐ可以xīzǒu吸走huīchén灰尘。
Máy hút bụi có thể hút sạch bụi.
A vacuum cleaner can suck up dust.
tā他yòng用zhēn真kōng空xīchénqì吸尘器qīnglǐ清理dìtǎn地毯。
Anh ấy dùng máy hút bụi làm sạch thảm.
He used a vacuum cleaner to clean the carpet.
zhè这tái台zhēnkōng真空xīchénqì吸尘器hěn很qīngbiàn轻便。
Máy hút bụi này rất gọn nhẹ.
This vacuum cleaner is very lightweight and handy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây