记事本
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 记事本
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tập giấy
Ví dụ (3)
他随身带着记事本。
Anh ấy mang theo sổ ghi chép bên mình.
她在记事本上写计划。
Cô ấy viết kế hoạch vào sổ ghi chép.
这个记事本还有很多空页。
Cuốn sổ ghi chép này còn nhiều trang trống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây