Chi tiết từ vựng

记事本 【jìshìběn】

heart
(Phân tích từ 记事本)
Nghĩa từ: Tập giấy
Hán việt: kí sự bôn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
de
diànhuàhàomǎ
电话号码
xiě
zài
zhège
这个
jìshìběn
记事本
shàng
上。
Please write your phone number in this notebook.
Hãy viết số điện thoại của bạn vào cuốn sổ này.
zǒngshì
总是
zhòngyào
重要
de
shìqíng
事情
jìzài
记在
jìshìběn
记事本
shàng
上,
zhèyàng
这样
jiù
búhuì
不会
wàngjì
忘记。
I always note important things in my notebook so I won't forget.
Tôi luôn ghi những việc quan trọng vào sổ tay, như vậy thì không sẽ quên.
zhège
这个
jìshìběn
记事本
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
lǐwù
礼物。
This notebook is my favorite gift.
Cuốn sổ tay này là món quà tôi thích nhất.
Bình luận