老板
今天
不
在
公司。
The boss is not at the company today.
Ông chủ hôm nay không có mặt ở công ty.
我
需要
和
老板
讨论
我
的
工资
问题。
I need to discuss my salary issue with the boss.
Tôi cần thảo luận về mức lương của mình với sếp..
老板
批准
了
我
的
假期
申请。
The boss approved my vacation request.
Sếp đã phê duyệt đơn xin nghỉ phép của tôi.
他
因为
健康
问题
决定
辞职。
He decided to resign due to health issues.
Ông ấy quyết định từ chức vì vấn đề sức khỏe.
如果
工作
让
你
不
快乐,
你
可以
考虑
辞职。
If the job makes you unhappy, you could consider resigning.
Nếu công việc khiến bạn không hạnh phúc, bạn có thể cân nhắc nghỉ việc.
我
的
经理
昨天
辞职
了。
My manager resigned yesterday.
Quản lý của tôi đã nghỉ việc ngày hôm qua.
我们
公司
的
会计
非常
细心。
The accountant of our company is very meticulous.
Kế toán của công ty chúng tôi rất tỉ mỉ.
我
需要
找个
会计
帮
我
处理
税务。
I need to find an accountant to help me with tax matters.
Tôi cần tìm một kế toán để giúp tôi xử lý các vấn đề thuế.
她
是
一名
优秀
的
会计。
She is an excellent accountant.
Cô ấy là một kế toán xuất sắc.
董事会
决定
了
公司
的
新
政策。
The board of directors decided the company's new policy.
Hội đồng quản trị quyết định chính sách mới của công ty.
他
被
任命
为
公司
的
董事。
He was appointed as a director of the company.
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc của công ty.
董事
们
正在
讨论
财务报告。
The directors are discussing the financial report.
Các giám đốc đang thảo luận về báo cáo tài chính.
酒店
的
接待员
很
友好。
The hotel receptionist is very friendly.
Nhân viên tiếp tân của khách sạn rất thân thiện.
接待员
给
我们
介绍
了
房间
的
设施。
The receptionist introduced us to the room's facilities.
Nhân viên tiếp tân đã giới thiệu cho chúng tôi các tiện nghi trong phòng.
你
需要
向
接待员
询问
WiFi
密码。
You need to ask the receptionist for the WiFi password.
Bạn cần hỏi nhân viên tiếp tân mật khẩu WiFi.
人力资源
经理
负责
招聘
新
员工。
The human resources manager is responsible for hiring new employees.
Giám đốc nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng nhân viên mới.
我们
的
人力资源
经理
非常
擅长
处理
劳动
纠纷。
Our human resources manager is very skilled at dealing with labor disputes.
Giám đốc nhân sự của chúng tôi rất giỏi xử lý tranh chấp lao động.
人力资源
经理
今天
有
一个
关于
员工福利
的
会议。
The human resources manager has a meeting about employee benefits today.
Hôm nay giám đốc nhân sự có một cuộc họp về phúc lợi của nhân viên.
这笔
佣金
真的
太高
了。
This commission is really too high.
Hoa hồng này thực sự quá cao.
他们
从
每
一笔
交易
中
抽取
一定
比例
的
佣金。
They take a certain percentage of commission from each transaction.
Họ thu một tỷ lệ hoa hồng nhất định từ mỗi giao dịch.
你
知道
这家
公司
的
佣金
结构
吗?
Do you know the commission structure of this company?
Bạn có biết cấu trúc hoa hồng của công ty này không?
我
被
提升
为
副
董事。
I have been promoted to Deputy Director.
Tôi đã được thăng chức làm Phó giám đốc.
副
董事
负责
审核
公司
的
财务报表。
The Deputy Director is responsible for reviewing the company's financial statements.
Phó giám đốc phụ trách kiểm tra báo cáo tài chính của công ty.
该
公司
副
董事
参加
了
年度
经济
论坛。
The company's Deputy Director attended the annual economic forum.
Phó giám đốc của công ty tham gia diễn đàn kinh tế hàng năm.
她
被
任命
为
公司
的
首席
执行官。
She was appointed as the CEO of the company.
Cô ấy được bổ nhiệm làm Giám đốc điều hành của công ty.
这家
公司
的
首席
执行官
去年
赚
了
五百
万美元。
The CEO of the company made five million dollars last year.
Giám đốc điều hành của công ty này kiếm được năm triệu đô la năm ngoái.
首席
执行官
决定
投资
新
技术。
The CEO decided to invest in new technology.
Giám đốc điều hành quyết định đầu tư vào công nghệ mới.
董事会
决定
公司
的
重要
事务。
The board of directors decides on the important matters of the company.
Hội đồng quản trị quyết định những vấn đề quan trọng của công ty.
每年
董事会
至少
开会
一次。
The board of directors meets at least once a year.
Hội đồng quản trị họp ít nhất một lần mỗi năm.
董事会
由
几名
成员
组成。
The board of directors is composed of several members.
Hội đồng quản trị được cấu thành từ một số thành viên.
我们
需要
向
部门
负责人
报告
这个
问题。
We need to report this issue to the department head.
Chúng ta cần báo cáo vấn đề này với người phụ trách bộ phận.
部门
负责人
今天
不
在
办公室。
The department head is not in the office today.
Hôm nay, người phụ trách bộ phận không có mặt tại văn phòng.
作为
部门
负责人,
他
总是
第一个
到达
也
是
最后
一个
离开。
As the department head, he is always the first to arrive and the last to leave.
Là người phụ trách bộ phận, anh ấy luôn là người đến đầu tiên và rời đi cuối cùng.