jīnglǐ
Giám đốc, quản lý
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xiǎng
jīnglǐ
经理
shuōhuà
说话。
I want to speak with the manager.
Tôi muốn nói chuyện với giám đốc.
jīnglǐ
经理
zhèngzài
正在
kāihuì
开会。
The manager is in a meeting.
Giám đốc đang họp.
shì
zhèjiā
这家
jiǔdiàn
酒店
de
jīnglǐ
经理
She is the manager of this hotel.
Cô ấy là giám đốc của khách sạn này.
lǎobǎn
ông chủ, bà chủ, sếp
heart
detail
view
view
lǎobǎn
老板
jīntiān
今天
zài
gōngsī
公司。
The boss is not at the company today.
Ông chủ hôm nay không có mặt ở công ty.
xūyào
需要
lǎobǎn
老板
tǎolùn
讨论
de
gōngzī
工资
wèntí
问题。
I need to discuss my salary issue with the boss.
Tôi cần thảo luận về mức lương của mình với sếp..
lǎobǎn
老板
pīzhǔn
批准
le
de
jiàqī
假期
shēnqǐng
申请。
The boss approved my vacation request.
Sếp đã phê duyệt đơn xin nghỉ phép của tôi.
zhǐ
giấy
heart
detail
view
view
zhè
zhāngzhǐ
shì
chúnbái
纯白
de
This paper is pure white.
Tấm giấy này màu trắng nguyên chất.
qǐng
zài
zhǐ
shàng
xiě
de
míngzì
名字。
Please write your name on the paper.
Hãy viết tên của bạn lên giấy.
qǐng
gěi
yīzhāng
一张
zhǐ
Please give me a sheet of paper.
Hãy cho tôi một tờ giấy.
cízhí
từ chức, nghỉ việc
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
jiànkāng
健康
wèntí
问题
juédìng
决定
cízhí
辞职
He decided to resign due to health issues.
Ông ấy quyết định từ chức vì vấn đề sức khỏe.
rúguǒ
如果
gōngzuò
工作
ràng
kuàilè
快乐,
kěyǐ
可以
kǎolǜ
考虑
cízhí
辞职
If the job makes you unhappy, you could consider resigning.
Nếu công việc khiến bạn không hạnh phúc, bạn có thể cân nhắc nghỉ việc.
de
jīnglǐ
经理
zuótiān
昨天
cízhí
辞职
le
了。
My manager resigned yesterday.
Quản lý của tôi đã nghỉ việc ngày hôm qua.
chángqī
Dài hạn
heart
detail
view
view
mànxìngbìng
慢性病
xūyào
需要
chángqī
长期
zhìliáo
治疗。
Chronic diseases require long-term treatment.
Bệnh mãn tính cần điều trị dài hạn.
zhèshì
这是
yígè
一个
chángqī
长期
de
jìhuà
计划。
This is a long-term plan.
Đây là một kế hoạch dài hạn.
kuàijì
Kế toán
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
kuàijì
会计
fēicháng
非常
xìxīn
细心。
The accountant of our company is very meticulous.
Kế toán của công ty chúng tôi rất tỉ mỉ.
xūyào
需要
zhǎogè
找个
kuàijì
会计
bāng
chǔlǐ
处理
shuìwù
税务。
I need to find an accountant to help me with tax matters.
Tôi cần tìm một kế toán để giúp tôi xử lý các vấn đề thuế.
shì
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
kuàijì
会计
She is an excellent accountant.
Cô ấy là một kế toán xuất sắc.
dǒngshì
Giám đốc
heart
detail
view
view
dǒngshìhuì
董事
juédìng
决定
le
gōngsī
公司
de
xīn
zhèngcè
政策。
The board of directors decided the company's new policy.
Hội đồng quản trị quyết định chính sách mới của công ty.
bèi
rènmìng
任命
wèi
gōngsī
公司
de
dǒngshì
董事
He was appointed as a director of the company.
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc của công ty.
dǒngshì
董事
men
zhèngzài
正在
tǎolùn
讨论
cáiwùbàogào
财务报告。
The directors are discussing the financial report.
Các giám đốc đang thảo luận về báo cáo tài chính.
jiēdài yuán
Lễ tân
heart
detail
view
view
jiǔdiàn
酒店
de
jiēdàiyuán
接待员
hěn
yǒuhǎo
友好。
The hotel receptionist is very friendly.
Nhân viên tiếp tân của khách sạn rất thân thiện.
jiēdàiyuán
接待员
gěi
wǒmen
我们
jièshào
介绍
le
fángjiān
房间
de
shèshī
设施。
The receptionist introduced us to the room's facilities.
Nhân viên tiếp tân đã giới thiệu cho chúng tôi các tiện nghi trong phòng.
xūyào
需要
xiàng
jiēdàiyuán
接待员
xúnwèn
询问
WiFi
WiFi
mìmǎ
密码。
You need to ask the receptionist for the WiFi password.
Bạn cần hỏi nhân viên tiếp tân mật khẩu WiFi.
rénlì zīyuán jīnglǐ
Trưởng phòng nhân sự
heart
detail
view
view
rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
fùzé
负责
zhāopìn
招聘
xīn
yuángōng
员工。
The human resources manager is responsible for hiring new employees.
Giám đốc nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng nhân viên mới.
wǒmen
我们
de
rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
fēicháng
非常
shàncháng
擅长
chǔlǐ
处理
láodòng
劳动
jiūfēn
纠纷。
Our human resources manager is very skilled at dealing with labor disputes.
Giám đốc nhân sự của chúng tôi rất giỏi xử lý tranh chấp lao động.
rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
jīntiān
今天
yǒu
yígè
一个
guānyú
关于
yuángōngfúlì
员工福利
de
huìyì
会议。
The human resources manager has a meeting about employee benefits today.
Hôm nay giám đốc nhân sự có một cuộc họp về phúc lợi của nhân viên.
bǐjìběn
Vở
heart
detail
view
view
zhèshì
这是
lǎoshī
老师
de
bǐjìběn
笔记本
This is the teacher's notebook.
Đây là quyển sổ ghi chú của giáo viên.
biéwàngle
别忘了
bìshàng
闭上
bǐjìběndiànnǎo
笔记本电脑。
Don't forget to shut your laptop.
Đừng quên tắt laptop.
yōngjīn
Tiền hoa hồng
heart
detail
view
view
zhèbǐ
这笔
yōngjīn
佣金
zhēnde
真的
tàigāo
太高
le
了。
This commission is really too high.
Hoa hồng này thực sự quá cao.
tāmen
他们
cóng
měi
yībǐ
一笔
jiāoyì
交易
zhōng
chōuqǔ
抽取
yīdìng
一定
bǐlì
比例
de
yōngjīn
佣金
They take a certain percentage of commission from each transaction.
Họ thu một tỷ lệ hoa hồng nhất định từ mỗi giao dịch.
zhīdào
知道
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
de
yōngjīn
佣金
jiégòu
结构
ma
吗?
Do you know the commission structure of this company?
Bạn có biết cấu trúc hoa hồng của công ty này không?
fù dǒngshì
Phó giám đốc
heart
detail
view
view
bèi
tíshēng
提升
wèi
dǒngshì
董事。
I have been promoted to Deputy Director.
Tôi đã được thăng chức làm Phó giám đốc.
dǒngshì
董事
fùzé
负责
shěnhé
审核
gōngsī
公司
de
cáiwùbàobiǎo
财务报表。
The Deputy Director is responsible for reviewing the company's financial statements.
Phó giám đốc phụ trách kiểm tra báo cáo tài chính của công ty.
gāi
gōngsī
公司
dǒngshì
董事
cānjiā
参加
le
niándù
年度
jīngjì
经济
lùntán
论坛。
The company's Deputy Director attended the annual economic forum.
Phó giám đốc của công ty tham gia diễn đàn kinh tế hàng năm.
shǒuxí zhíxíng guān
Giám đốc điều hành
heart
detail
view
view
bèi
rènmìng
任命
wèi
gōngsī
公司
de
shǒuxí
首席
zhíxíngguān
执行官。
She was appointed as the CEO of the company.
Cô ấy được bổ nhiệm làm Giám đốc điều hành của công ty.
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
de
shǒuxí
首席
zhíxíngguān
执行官
qùnián
去年
zhuàn
le
wǔbǎi
五百
wànměiyuán
万美元。
The CEO of the company made five million dollars last year.
Giám đốc điều hành của công ty này kiếm được năm triệu đô la năm ngoái.
shǒuxí
首席
zhíxíngguān
执行官
juédìng
决定
tóuzī
投资
xīn
jìshù
技术。
The CEO decided to invest in new technology.
Giám đốc điều hành quyết định đầu tư vào công nghệ mới.
dǒngshìhuì
Hội đồng quản trị
heart
detail
view
view
dǒngshìhuì
董事会
juédìng
决定
gōngsī
公司
de
zhòngyào
重要
shìwù
事务。
The board of directors decides on the important matters of the company.
Hội đồng quản trị quyết định những vấn đề quan trọng của công ty.
měinián
每年
dǒngshìhuì
董事会
zhìshǎo
至少
kāihuì
开会
yīcì
一次。
The board of directors meets at least once a year.
Hội đồng quản trị họp ít nhất một lần mỗi năm.
dǒngshìhuì
董事会
yóu
jǐmíng
几名
chéngyuán
成员
zǔchéng
组成。
The board of directors is composed of several members.
Hội đồng quản trị được cấu thành từ một số thành viên.
bùmén fùzé rén
Trưởng phòng
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
xiàng
bùmén
部门
fùzérén
负责人
bàogào
报告
zhège
这个
wèntí
问题。
We need to report this issue to the department head.
Chúng ta cần báo cáo vấn đề này với người phụ trách bộ phận.
bùmén
部门
fùzérén
负责人
jīntiān
今天
zài
bàngōngshì
办公室。
The department head is not in the office today.
Hôm nay, người phụ trách bộ phận không có mặt tại văn phòng.
zuòwéi
作为
bùmén
部门
fùzérén
负责人,
zǒngshì
总是
dìyígè
第一个
dàodá
到达
shì
zuìhòu
最后
yígè
一个
líkāi
离开。
As the department head, he is always the first to arrive and the last to leave.
Là người phụ trách bộ phận, anh ấy luôn là người đến đầu tiên và rời đi cuối cùng.