Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
备忘录本
bèiwànglùběn
Sổ ghi nhớ, sổ ghi chú
Hán việt: bị vong lục bôn
份
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ ghi nhớ, sổ ghi chú
Ví dụ (3)
bèi wàng lù备忘录běn本fàng放zài在diàn电huà话páng biān旁边。
Sổ ghi nhớ được đặt cạnh điện thoại.
tā她yòng用bèi wàng lù备忘录běn本jì lù记录huì yì会议nèi róng内容。
Cô ấy dùng sổ ghi nhớ để ghi nội dung cuộc họp.
zhè ge这个bèi wàng lù备忘录běn本hěn很xiǎo小,fāng biàn方便xié dài携带。
Cuốn sổ ghi nhớ này nhỏ, tiện mang theo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây