Chi tiết từ vựng
备忘录本 【bèiwànglù】


(Phân tích từ 备忘录本)
Nghĩa từ: Giấy ghi chú
Hán việt: bị vong lục bôn
Lượng từ:
份
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
在
备忘录
本上
记下
了
我们
的
会议
时间。
I noted down our meeting time in the memo book.
Tôi đã ghi chú thời gian cuộc họp của chúng tôi vào sổ ghi nhớ.
备忘录
本
真是
一个
好帮手,
帮
我
记住
了
很多
事情。
The memo book is really a good helper, it helps me remember a lot of things.
Sổ ghi nhớ thật sự là một trợ thủ đắc lực, giúp tôi nhớ được nhiều điều.
不要
忘记
把
购物
清单
写
在
备忘录
本上。
Don't forget to write the shopping list in the memo book.
Đừng quên viết danh sách mua sắm vào sổ ghi nhớ.
Bình luận