Chi tiết từ vựng
活页夹 【huóyèjiá】


(Phân tích từ 活页夹)
Nghĩa từ: Bìa rời
Hán việt: hoạt hiệt giáp
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
这些
文件
放进
活页夹
里。
Please put these documents in the binder.
Hãy đặt những tài liệu này vào trong bìa còng.
我
需要
一个
新
的
活页夹
来
整理
我
的
笔记。
I need a new binder to organize my notes.
Tôi cần một bìa còng mới để sắp xếp ghi chú của mình.
活页夹
是
保持
文件
有序
的
好
方法。
Binders are a great way to keep documents organized.
Bìa còng là một cách tốt để giữ cho các tài liệu được ngăn nắp.
Bình luận