Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
请
给
我
一些
图钉。
Please give me some thumbtacks.
Làm ơn cho tôi một số cái đinh ghim.
他用
图钉
把
海报
固定
在
墙上。
He used thumbtacks to secure the poster on the wall.
Anh ấy dùng đinh ghim để cố định bức tranh lên tường.
不要
踩
到
地上
的
图钉。
Don't step on the thumbtack on the floor.
Đừng giẫm phải cái đinh ghim trên sàn.
Bình luận