Chi tiết từ vựng

图钉 【túdīng】

heart
(Phân tích từ 图钉)
Nghĩa từ: Cái ghim giấy
Hán việt: đồ đinh
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
gěi
yīxiē
一些
túdīng
图钉
Please give me some thumbtacks.
Làm ơn cho tôi một số cái đinh ghim.
tāyòng
他用
túdīng
图钉
hǎibào
海报
gùdìng
固定
zài
qiángshàng
墙上。
He used thumbtacks to secure the poster on the wall.
Anh ấy dùng đinh ghim để cố định bức tranh lên tường.
bùyào
不要
cǎi
dào
dìshàng
地上
de
túdīng
图钉
Don't step on the thumbtack on the floor.
Đừng giẫm phải cái đinh ghim trên sàn.
Bình luận