Chi tiết từ vựng

回形针 【huíxíngzhēn】

heart
(Phân tích từ 回形针)
Nghĩa từ: Đồ kẹp giấy nhỏ
Hán việt: hối hình châm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
gěi
yīxiē
一些
huíxíngzhēn
回形针
Please give me some paper clips.
Vui lòng cho tôi một số kẹp giấy.
tāyòng
他用
yīméi
一枚
huíxíngzhēn
回形针
xiūlǐ
修理
le
yǎnjìng
眼镜。
He used a paper clip to repair his glasses.
Anh ấy đã sử dụng một cái kẹp giấy để sửa cặp kính.
fāxiàn
发现
de
huíxíngzhēn
回形针
dōu
diū
le
了。
She found that all her paper clips were missing.
Cô ấy phát hiện ra tất cả kẹp giấy của mình đã bị mất.
Bình luận