Chi tiết từ vựng
塑料回形针 【huíxíngzhēn】


(Phân tích từ 塑料回形针)
Nghĩa từ: Kẹp giấy bằng nhựa
Hán việt: tố liêu hối hình châm
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
需要
几个
塑料
回形针
来
整理
我
的
文件。
I need a few plastic paper clips to organize my documents.
Tôi cần một vài cái kẹp giấy nhựa để sắp xếp tài liệu của mình.
这些
塑料
回形针
颜色
鲜艳,
非常
漂亮。
These plastic paper clips are brightly colored and very beautiful.
Những cái kẹp giấy nhựa này có màu sắc rực rỡ, rất đẹp.
你
看过
那套
含有
各种
大小
塑料
回形针
的
礼盒
吗?
Have you seen the gift set that includes plastic paper clips of various sizes?
Bạn đã nhìn thấy bộ quà tặng bao gồm các loại kẹp giấy nhựa các kích cỡ chưa?
Bình luận