Chi tiết từ vựng

订书机 【dìng shū jī】

heart
(Phân tích từ 订书机)
Nghĩa từ: Cái dập ghim
Hán việt: đính thư cơ
Lượng từ: 台
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
dìngshūjī
订书机
huài
le
了,
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
的。
My stapler is broken, I need to buy a new one.
Máy đóng sách của tôi bị hỏng, tôi cần mua một cái mới.
néng
jiè
dìngshūjī
订书机
ma
吗?
Can you lend me the stapler?
Bạn có thể cho tôi mượn máy đóng sách được không?
zhège
这个
dìngshūjī
订书机
shǐyòngfāngbiàn
使用方便,
fēichángshìhé
非常适合
bàngōngshì
办公室
shǐyòng
使用。
This stapler is convenient and very suitable for office use.
Máy đóng sách này rất tiện lợi, rất phù hợp để sử dụng trong văn phòng.
Bình luận