Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
订书机
dìngshūjī
Cái dập ghim
Hán việt: đính thư cơ
台
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái dập ghim
Ví dụ (3)
dìng订shū书jī机fàng放zài在bàn办gōng公zhuō桌shang上。
Cái dập ghim đặt trên bàn làm việc.
zhè ge这个dìng订shū书jī机méi没yǒu有dìng订shū书zhēn针le了。
Cái dập ghim này hết kim bấm rồi.
tā她yòng用dìng订shū书jī机zhuāng装dìng订bào gào报告。
Cô ấy dùng dập ghim để đóng báo cáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây