Chi tiết từ vựng
订书针 【dìngshūzhēn】


(Phân tích từ 订书针)
Nghĩa từ: Miếng ghim giấy
Hán việt: đính thư châm
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
给
我
一盒
订书针。
Please give me a box of staples.
Xin cho tôi một hộp ghim.
我
的
订书针
用
完
了,
我
需要
去
买
新
的。
I've run out of staples, I need to buy some new ones.
Tôi đã dùng hết ghim, tôi cần phải mua mới.
你
知道
订书针
放在
哪里
吗?
Do you know where the staples are?
Bạn biết ghim được để ở đâu không?
Bình luận