Chi tiết từ vựng

计算器 【jìsuàn qì】

heart
(Phân tích từ 计算器)
Nghĩa từ: Máy tính bỏ túi
Hán việt: kê toán khí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wàngjì
忘记
dài
jìsuànqì
计算器
le
了。
I forgot to bring the calculator.
Tôi đã quên mang máy tính bỏ túi.
néng
jiègěi
借给
de
jìsuànqì
计算器
ma
吗?
Can you lend me your calculator?
Bạn có thể cho tôi mượn máy tính bỏ túi của bạn không?
zhège
这个
jìsuànqì
计算器
hěn
hǎo
yòng
用。
This calculator is very easy to use.
Cái máy tính bỏ túi này rất dễ sử dụng.
Bình luận