名片盒
míngpiànhé
Hộp đựng danh thiếp
Hán việt: danh phiến hạp
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp đựng danh thiếp
Ví dụ (3)
míng piànliyǒuhěnduō demíng piàn
Trong hộp danh thiếp có nhiều danh thiếp của khách hàng.
míng piànfàngjìnmíng piàn
Cô ấy bỏ danh thiếp vào hộp đựng danh thiếp.
zhè gemíng piànfàngzàiqiántái
Hộp đựng danh thiếp này đặt ở quầy lễ tân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây