Chi tiết từ vựng

名片盒 【míngpiàn】

heart
(Phân tích từ 名片盒)
Nghĩa từ: Hộp đựng danh thiếp
Hán việt: danh phiến hạp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
míngpiànhé
名片盒
I bought a new business card holder.
Tôi đã mua một cái hộp đựng danh thiếp mới.
qǐng
de
míngpiàn
名片
fàngzài
放在
zhège
这个
míngpiànhé
名片盒
里。
Please put your business card in this card holder.
Vui lòng đặt danh thiếp của bạn vào cái hộp này.
cóng
míngpiànhé
名片盒
zhōng
náchū
拿出
le
yīzhāng
一张
míngpiàn
名片
gěi
我。
He gave me a business card from his card holder.
Anh ấy đã lấy một tấm danh thiếp từ hộp đựng danh thiếp cho tôi.
Bình luận