Chi tiết từ vựng
索引卡 【suǒyǐnkǎpiàn】


(Phân tích từ 索引卡)
Nghĩa từ: Card có in thông tin
Hán việt: sách dấn ca
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
这个
信息
写
在
索引
卡上。
Please write this information on the index card.
Hãy viết thông tin này lên thẻ chỉ mục.
我们
用
不同
颜色
的
索引
卡来
分类。
We use different colored index cards for categorization.
Chúng tôi sử dụng các thẻ chỉ mục màu sắc khác nhau để phân loại.
图书馆
的
每
本书
都
有
自己
的
索引
卡。
Every book in the library has its own index card.
Mỗi cuốn sách trong thư viện đều có một thẻ chỉ mục của riêng nó.
Bình luận