Chi tiết từ vựng

宽胶带 【kuānjiāodài】

heart
(Phân tích từ 宽胶带)
Nghĩa từ: Băng keo bản lớn
Hán việt: khoan giao đái
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
gěi
yījuàn
一卷
kuān
jiāodài
胶带。
Please pass me a roll of wide tape.
Làm ơn đưa cho tôi một cuộn băng dính rộng.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
yòng
kuān
jiāodài
胶带
lái
jiāgù
加固
zhège
这个
hézǐ
盒子。
We can use wide tape to reinforce this box.
Chúng ta có thể sử dụng băng dính rộng để củng cố cái hộp này.
kuān
jiāodài
胶带
pǔtōng
普通
jiāodài
胶带
gèngnéng
更能
chéngshòu
承受
zhòngliàng
重量。
Wide tape can handle more weight than regular tape.
Băng dính rộng có thể chịu được trọng lượng nhiều hơn băng dính thông thường.
Bình luận