Chi tiết từ vựng
工牌套 【gōngpái】


(Phân tích từ 工牌套)
Nghĩa từ: Miếng nhựa đựng thẻ nhân viên
Hán việt: công bài sáo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
确保
你
的
工牌
套
佩戴
在
可见
处。
Please make sure your work badge lanyard is worn in a visible place.
Hãy chắc chắn bạn đeo bộ dây đeo thẻ công việc ở nơi có thể nhìn thấy.
工牌
套
除了
固定
工牌
外,
还
能
挂
钥匙。
The work badge lanyard not only secures the badge but can also hold keys.
Dây đeo thẻ công việc không chỉ cố định thẻ mà còn có thể treo chìa khóa.
我
丢
了
我
的
工牌
套,
需要
重新
申请
一个。
I lost my work badge lanyard, I need to apply for a new one.
Tôi đã làm mất dây đeo thẻ công việc của mình, cần phải xin một cái mới.
Bình luận