打印机
dǎyìnjī
máy in (thiết bị dùng để đưa văn bản, hình ảnh từ máy tính ra giấy).
Hán việt: tá ấn cơ
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy in (thiết bị dùng để đưa văn bản, hình ảnh từ máy tính ra giấy).
Ví dụ (8)
bàn gōng shìde yìnhuàileméibào gào yìnchūlái
Cái máy in trong văn phòng bị hỏng rồi, tôi không có cách nào in bản báo cáo ra được.
zhètái yìnde yìn fēi chángkuàifēn zhōngnéngchūshízhāng
Tốc độ in của chiếc máy in này rất nhanh, một phút có thể cho ra 50 tờ.
yìnméizhǐleqǐngbāngfàngxiēzhǐjìn
Máy in hết giấy rồi, bạn giúp tôi cho một ít giấy vào trong với.
cǎi yìn yìnchūláidezhào piànxiào guǒfēi chángzhēn
Hiệu ứng ảnh in ra từ máy in màu vô cùng sống động.
xiǎngmǎitáiguāng yìnyīnwèizhèzhǒng yìngèngshěng
Tôi muốn mua một chiếc máy in laser, bởi vì loại máy in này tiết kiệm mực hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây